Showroom: 63 đường C18, P. Bảy Hiền · CN Thủ Đức: 57 Đường Số 4, P. Trường ThọHotline / Zalo: 0915 431 433 · T2–T7: 8:00–20:00 · CN: 8:00–17:00
0915 431 433

Bảng Giá Thay Lõi Lọc Nước Các Hãng 2026

So sánh giá lõi lọc nước của 13 thương hiệu và 8 loại lõi. Giá tham khảo tháng 10/2026, đã gồm VAT.

Giá lõi lọc nước theo hãng

Hãng máy lọcBộ lõi thô 1-2-3Màng ROLõi chức năng / cartridge
Karofitừ 595Ktừ 744K390K (hồng ngoại) – 1,59tr (bộ 6 lõi)
Kangarootừ 405Ktừ 536K196K – 500K
Sunhousetừ 360Ktừ 650K208K – 440K
Mutositừ 350Ktừ 408K160K – 200K
Korihometừ 610Ktừ 990K290K – 550K
Hòa Pháttừ 350Ktừ 660Kliên hệ
A.O. Smithtừ 720Ktừ 995Kliên hệ
Toshibatừ 650Ktừ 720Kliên hệ
Panasonic—Không dùng RO4,29tr (cartridge TK-AS45C1-EX)
Mitsubishi Cleansui—Không dùng RO639K – 990K
Nano Geysertừ 565KKhông dùng ROtheo bộ
Daikiosantừ 270Ktừ 350K70K – 300K
Coway—Liên hệliên hệ

Giá lõi tham khảo tháng 10/2026 từ các nhà bán lẻ lớn, đã gồm VAT; công thay miễn phí tại nội thành TP.HCM. Giá thực tế báo trước khi thay.

Giá theo loại lõi

Loại lõiThời gian thayGiá tham khảo
Lõi PP (lõi số 1)3–6 tháng90K – 290K
Lõi than hoạt tính GAC (lõi số 2)6–9 tháng130K – 430K
Lõi than nén CTO / PP 1 micron (lõi số 3)6–9 tháng100K – 230K
Màng lọc RO (lõi số 4)24–36 tháng350K – 2,1tr
Lõi T33 / Post Carbon (lõi số 5)9–12 tháng70K – 290K
Lõi chức năng: khoáng, Alkaline, Hydrogen, Nano bạc12–18 tháng160K – 550K
Lõi Nano / Aragon / sợi rỗng UF9–18 tháng565K – 990K
Cartridge thay nguyên khối3–12 tháng640K – 4,3tr

Hỏi đáp về giá

Giá thay lõi đã gồm công chưa?

Đã gồm công thay, kiểm tra TDS và vệ sinh cốc lọc tại nội thành TP.HCM.

Vì sao giá lõi mỗi hãng khác nhau?

Do khác công nghệ, kích thước, xuất xứ và kiểu lắp (lõi 10 inch, lõi đúc, cartridge). Lõi phải đúng mã từng hãng.

Đặt lịch thay lõi lọc nước tại nhà – báo giá trước, không phát sinh.

Nước có mùi, chảy yếu? Đến lúc thay lõi rồi!

Gọi hotline – kỹ thuật viên có mặt trong 2–4 giờ, thay lõi mọi hãng.

0915 431 433 Chat Zalo
Zalo